đối chiếu là gì mang lại ví dụ. Đề bài xích 1: Đặt 3 câu tất cả sử dụng phương án tu từ bỏ so sánh Đáp án bài bác tập 1. Câu 1: Ông nước ngoài em có chòm râu trắng muốt như ông bụt.Câu 2: thầy giáo em đẹp hơn hoa.Câu 3: Thà cầm gắng chuyên cần học bài còn hơn là ham nghịch để bị điểm kém
Bây giờ, bạn cần viết lại câu lệnh IF bốn điều kiện của mình thành câu lệnh có 12 điều kiện! Lúc này, công thức của bạn sẽ có dạng như sau: =IF (B2>97,"A+",IF (B2>93,"A",IF (B2>89,"A-",IF (B2>87,"B+",IF (B2>83,"B",IF (B2>79,"B-", IF (B2>77,"C+",IF (B2>73,"C",IF (B2>69,"C-",IF (B2>57,"D+",IF (B2>53,"D",IF (B2>49,"D-","F"))))))))))))
các câu trên đều đúng, riêng câu 5 có sai một xíu. Sửa là: The workers in this workshop are the noisiest worker. 11-06-2013, 02:47 PM. choobi. 1. No one in Mary's office types as fast as Mary does. 2. No river in Vietnam is as fast as the Red River Viết lại câu: # 2: So sánh tiếp. 1. No other city in Vietnam is so
Người truy cập sẽ được xem các video trực tiếp bóng đá chất lượng cao, truyền hình trực tiếp hoặc xem lại trận đấu, nghe bình luận tiếng Việt rõ ràng chuyên nghiệp. Đặc biệt là các trận đấu đều được hỗ trợ bình luận bằng tiếng Việt giúp cho việc theo dõi được thuận lợi hơn.
Bài tập 2: Viết lại các câu sau dưới dạng so sánh hơn và so sánh nhất. 1. Today is hotter than yesterday . Yesterday was _____ .2. No one in her team is more beautiful than Salim . Salim is _____ .3.
Ar98ycd. Lý thuyết câu so sánhCấu trúc câu so sánh bằngCấu trúc câu so sánh hơnCấu trúc câu so sánh nhấtBài tập về So sánh trong Tiếng Anh cực hay có lời giảiBài tập so sánh hơn và so sánh nhấtI. Bài tập về so sánh hơn và so sánh nhấtII. Đáp án bài tập so sánh hơn và so sánh nhấtIII. Bài tập tự luyện so sánh hơn và so sánh nhấtTóm lược về câu so sánh hơn và so sánh nhất1. Dạng thức so sánh của tính từa. So sánh hơn comparativesb. So sánh nhất Superlatives2. Dạng thức so sánh của trạng từa. So sánh hơn Comparativesb. So sánh nhất SuperlativesLý thuyết câu so sánhCấu trúc câu so sánh bằngKhẳng định Positive S + V + as + adj / adv + as + Noun / pronounNội dung chính Lý thuyết câu so sánhCấu trúc câu so sánh bằngCấu trúc câu so sánh hơnCấu trúc câu so sánh nhấtBài tập về So sánh trong Tiếng Anh cực hay có lời giảiBài tập so sánh hơn và so sánh nhấtI. Bài tập về so sánh hơn và so sánh nhấtII. Đáp án bài tập so sánh hơn và so sánh nhấtIII. Bài tập tự luyện so sánh hơn và so sánh nhấtTóm lược về câu so sánh hơn và so sánh nhất1. Dạng thức so sánh của tính từ2. Dạng thức so sánh của trạng từVideo liên quan Phủ định negative S + V + not + so / as + adj / adv + as + Noun / pronounNgoài ra, ta có thể sử dụng cấu trúc S + V + the same + noun + as + noun/ ý Trong một số ít câu ta hoàn toàn có thể chuyển từ cấu trúc as … as sang the same … as và ngược lại .Ví dụ Her house is as big as my house Nhà cô ấy to giống nhà tôi Chuyển thành Her house is the same size as my house nhà cô ấy có kích cỡ bằng nhà tôi Cấu trúc câu so sánh hơnShort Adj / Adv S + V + Adj / Adv + er + than + Noun / PronounLong Adj / Adv S + V + more + Adj / Adv + than + Noun / PronounCấu trúc câu so sánh nhấtShort Adj / Adv S + V + the + Adj / Adv + est + Noun / PronounLong Adj / Adv S + V + the most + Adj / Adv + Noun / PronounChú ý Trong một số ít trường hợp ta hoàn toàn có thể chuyển từ câu so sánh hơn sang câu so sánh nhấtVí dụ This film is more interesting than that one Bộ phim này mê hoặc hơn bộ phim đó Chuyển thành the film is most interesting. Bộ phim này là mê hoặc nhất Bài tập về So sánh trong Tiếng Anh cực hay có lời giảiTrang trước Trang sau1. So sánh bằngDùng để so sánh 2 người, vật, hiện tượng kỳ lạ có tính tương đương, giống nhauĐối với loại so sánh này, tất cả chúng ta không cần phân biệt tính từ ngắn và dài– Cấu trúc với tính từ S + V + as + adj/adv + as + N/pronounVí dụ Lan is as young as Hoa. Lan thì bằng tuổi Hoa. – Cấu trúc với danh từ đếm được S + V + as many + plural noun + as + noun/ pronoun/ ClauseVí dụ My brother has as many toys as me. Anh trai tôi có nhiều đồ chơi như tôi. – Cấu trúc với danh từ không đếm được S + V + as many + uncountable noun + as + noun/ pronoun/ clauseVí dụ I have as much money as my brother. Tôi có cùng số tiền với anh tôi. 2. So sánh hơn*Tính/ trạng từ ngắn S + V + adj/advngắn – er + than + N/pronounVí dụ My house is smaller than her house. Nhà của tôi nhỏ hơn nhà của cô ấy. Lưu ý về cách thêm “ er ” so với tính / trạng từ ngắn Đối với tính/ trạng từ kết thúc bằng chữ “e” thì ta chỉ thêm “r”Large → largerĐối với tính/ trạng từ kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta phải gấp đôi phụ âm cuốiBig → biggerĐối với các tính từ kết thúc bằng “y” thì ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “er”Noisy → noisierĐối với tính từ có 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng “y, ow, er, et, el” thì ta vẫn chia các từ này theo công thức so sánh hơn đối với tính từ ngắnNarrow → narrowerHappy → happierQuiet → quieterClever → cleverer*Tính/ trạng từ dài S + V + more + adj/advdài + than + N/pronounVí dụ Jenny is more beautiful than me. Jenny thì đẹp hơn tôi. * Bảng tính từ so sánh bất quy tắc Tính/ Trạng từSo sánh hơnNghĩaGood/ wellBetterTốt hơnBad/ badlyWorseTệ hơnLittleLessÍt hơnMuch/ manyMoreNhiều hơnFarFarther/ FurtherXa hơn3. So sánh hơn nhấtDùng để so sánh 3 người, vật, hiện tượng kỳ lạ trở lên*Tính/ trạng từ ngắn S + V + the + adj/advngắn- estVí dụ This is the longest river in the world. Đây là con sông dài nhất trên quốc tế. Lưu ý về cách thêm “ est ” so với tính / trạng từ ngắn Đối với tính/ trạng từ kết thúc bằng chữ “e” thì ta chỉ thêm “st”Large → the largestĐối với tính/ trạng từ kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta phải gấp đôi phụ âm cuốiBig → the biggestĐối với các tính từ kết thúc bằng “y” thì ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “er”Noisy → the noisiestĐối với tính từ có 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng “y, ow, er, et, el” thì ta vẫn chia các từ này theo công thức so sánh hơn đối với tính từ ngắnNarrow → the narrowestHappy → the happiestQuiet → the quietestClever → the cleverest*Tính/ trạng từ dài S + V + the most + adj/advdàiVí dụ She is the most beautiful girl in my class. Cô ấy là cô gái xinh nhất lớp tôi. * Bảng tính từ so sánh bất quy tắc Tính/ Trạng từSo sánh hơnNghĩaGood/ wellThe bestTốt nhấtBad/ badlyThe worstTệ nhấtLittleThe leastÍt nhấtMuch/ manyThe mostNhiều nhấtFarThe farthest/ the furthestXa nhất4. So sánh képKhi cần diễn đạt những ý nghĩ như “ càng …. càng … ” người ta dùng thể so sánh kép double comparative . Thể so sánh kép được tạo thành tùy theo số lượng ý mà ta muốn diễn đạt .* Nếu chỉ có 1 ý – Đối với tính từ ngắn Adj/ advngắn-er + and + adj/advngắn-erVí dụ It is getting hotter and hotter. Trời ngày càng nóng – Đối với tính từ dài More and more + adj/advdàiVí dụ The storm became more and more violent. Cơn bão ngày càng kinh hoàng * Nếu có 2 ý – Đối với tính từ ngắn The + adj/ advngắn-er + S + V, The + adj/ advngắn-er + S + VVí dụ The taller she gets, the thinner she is. Cô ấy càng cao, cô ấy càng gầy. – Đối với tính từ dài The + more + adj/ advdài + S + V, The + more + adj/ advngắn + S + VVí dụ The more beautiful she is, the more attractive she gets. Cô ấy càng xinh cô ấy càng lôi cuốn. *The more + S + V, the more + S + VVí dụ The more I know her, the more I hate her. Tôi càng biết cô ấy, tôi càng thấy ghét cô ấy. Task 1. Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của động từ trong ngoặc1. Her daughter is …… her beautiful .2. Summer is … ……. season of the year hot 3. That dog isn’t ……. it looks dangerous 4. In the past, people were ……. than today polite 5. It is ……. today than it was yesterday cold 6. Our khách sạn was ……. than all the others in the town cheap 7. What’s ……. river in the world long 8. It was an awful day. It was ……. day of my life bad 9. Everest is ……. mountain in the world. It is ……. than any other mountain high 10. I prefer this chair to the other one. It’s ……. comfortable Hiển thị đáp án1. Her daughter is as beautiful as her .2. Summer is the hottest season of the year .3. That dog isn’t as dangerous as it looks .4. In the past, people were more polite than today .5. It is colder today than it was yesterday .6. Our khách sạn was cheaper than all the others in the town .7. What’s the longest river in the world .8. It was an awful day. It was the worst day of my life .9. Everest is the highest mountain in the world. It is higher than any other mountain .10. I prefer this chair to the other one. It’s more comfortable .Task 2. Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ cho trước sao cho nghĩa không thay đổi1. This is the most delicious cake I’ve ever tasted .⇒ I’ve …….2. I’ve never met any more dependable person than George .⇒ George is …….3. There isn’t anybody as kind-hearted as your mother .⇒ Your mother is …….4. There is no better teacher in this school than Mr John .⇒ Mr John is …….5. Have you got any bigger than that one ?⇒ Is this ……. ?Hiển thị đáp án1. I’ve never tasted a more delicious cake than this one .2. George is the most dependable person I’ve ever met .3. Your mother is more kind-hearted than anyone .4. Mr John is the best teacher in this school .5. Is this the smallest hat you’ve got ?Task 3. Chọn đáp án đúng1. Sarah is ……. at chemistry than Susan .A. goodB. wellC. betterD. best2. I don’t work so hard ……. my father .A. soB. asC. thanD. more3. Sam is the ……. student in my class .A. tallB. most allC. tallerD. tallest4. No one in my class is ……. beautiful ……. her .A. as / asB. more / asC. as / thanD. the / more5. Going by train isn’t ……. convenient as going by car .A. soB. asC. moreD. A and B are correct6. The test is not ……. difficult ……. it was last month .A. as / asB. so / asC. more / asD. A and B are correct7. Peter usually drives ……. MaryA. more fastB. fast thanC. faster thanD. B and C are correct8. She cooked ……. than you .A. wellB. more goodC. betterD. more well9. This film is ……. interesting than that film .A. mostB. lessC. asD. so10. My salary is ……. his salary .A. highB. more highC. higher thanD. more higher thanHiển thị đáp án1. C2. B3. D4. A5. D6. D7. C8. C9. B10. CTask 4. Viết lại câu với từ cho sẵn1. The apartment is big. The rent is high .⇒ The bigger ……..2. We set off soon. We will arrive soon .⇒ The sooner ………3. The joke is good. The laughter is loud .⇒ The better ………4. She gets fat. She feels tired .⇒ The fatter ……..5. As he gets older, he wants to travel less .⇒ The older ………6. The children are excited with the difficult games .⇒ The more ……..7. People dive fast. Many accidents happen .⇒ The faster ……..8. I meet him much. I hate him much⇒ The more ………9. My boss works better when he is pressed for time ,⇒ The less ………10. As he has much money, he wants to spend much .⇒ The more ……….Hiển thị đáp án1. The bigger the apartment is, the higher the rent is ..2. The sooner we set off, the sooner we will arrive .3. The better the joke is, the louder the laughter is .4. The fatter she gets, the more tired she feels .5. The older he gets, the less he want to travel .6. The more difficult the games are, the more excited the children are .7. The faster people drive, the more accidents happen ..8. The more I meet him, the more I hate him .9. The less time my boss has, the better he works .10. The more money he has, the more he wants to spend .Task 5. Viết lại câu với từ cho sẵn1. If you read many books, you will have much knowledge .⇒ The more …….2. He speaks too much and people feel bored .⇒ The more …….3. The growth in the economy makes people’s living condition better .⇒ The more …….4. He learned a lot of things as he traveled far .⇒ The farther …….Hiển thị đáp án1. The more books you read, the more knowledge you will have .2. The more he speaks, the more bored people feel .3. The more the economy grows, the better people’s living condition is .4. The farther he traveled, the more he learned .Task 6. Dùng các hình thức so sánh với tính từ trong ngoặc1. Mary is 10 years old. Julie is 8 years old. Mary is old ………………………. Julie .2. The Alps are very high. They are high …………………….. mountains in Europe .3. An ocean is large ………………………….. a sea .4. A Rolls Royce costs a lot of money. A Twingo costs less money .A Rolls Royce is expensive …………………………. a Twingo .5. John’s results were good. Fred’s results were very poor. Fred’s results were bad ………………………….. John’s .6. This exercise is not difficult. It’s easy …………………………. I expected .7. The weather is not good today – it’s raining. I hope the weather will be good …………………… next week .8. People are not friendly in big cities. They are usually friendly …………………. in small towns .9. In the government of a country, the President is important ………………… person .10. People say that Chinese is difficult ………………. to learn than English .Hiển thị đáp án1. older than2. higher than3. larger than4. more expensive5. worse than6. easier than7. better8. friendlier9. the most important10. more difficultTask 7. Chia dạng đúng của tính từ trong ngoặc1. The movie was interesting ……………. than the one on TV .2. We’ve got little ………………………. time than I thought .3. This shirt is too small. I need a large …………….. one .4. Lan is clever …………….. and pretty ………………. than Lien .5. She is nice ……………………… than I expected .6. This was the big …………………. farm I’ve ever visited .7. Who between the two workers is the good ………………….. ?8. This old machine is powerful ……………. than we thought .9. The farmers have never had a rich ………… harvest than that .10. Which is difficult ……………………, English or Math ?Hiển thị đáp án1. more interesting2. less3. larger4. cleverer – prettier5. nicer6. biggest7. best8. more powerful9. richer10. more difficultTask 8. Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không đổi1. Her old house is bigger than her new one .⇒ Her new house ……..2. No one in my class is taller than Peter .⇒ Peter ……..3. The black dress is more expensive than the white one .⇒ The white dress ……..4. According to me, English is easier than Maths .⇒ According to me, Maths ……..5. No one in my group is more intelligent than Mary .⇒ Mary ……..6. No river in the world is longer than the Nile .⇒ The Nile ……..7. Mount Everest is the highest mountain in the world .⇒ No mountain ……..8. This is the first time I have ever met such a pretty girl .⇒ She is ……..9. He works much. He feels tired .⇒ The more ……..10. This computer works better than that one .⇒ That computer ……..Hiển thị đáp án1. Her new house isn’t so / as big as her old one .2. Peter is the tallest in my class .3. The white dress isn’t so / as expensive as the black one .4. According to me, Maths isn’t so / as easy as English .5. Mary is the most intelligent in my group .6. The Nile is the longest river in the world .7. No mountain in the world is higher than Mount Everest .8. She is the prettiest girl I have ever met .9. The more he works, the more tired he feels .10. That computer doesn’t work so / as well as that one .Xem thêm những bài tập Ngữ pháp Tiếng Anh cực hay có giải thuật chi tiết cụ thể khác Giới thiệu kênh Youtube TôiTrang trước Trang sauBài tập so sánh hơn và so sánh nhấtI. Bài tập về so sánh hơn và so sánh nhấtII. Đáp án bài tập so sánh hơn và so sánh nhấtIII. Bài tập tự luyện so sánh hơn và so sánh nhấtI. Bài tập về so sánh hơn và so sánh nhấtBài tập 1 Viết dạng so sánh hơn và so sánh nhất của các tính từ và trạng từ sau đâyADJ/ADVSo sánh hơnSo sánh nhất1. Big2. Hot3. Sweet4. Few5. Little6. Comfortable7. Important8. Expensive9. Good10. FarBài tập 2 Viết lại các câu sau dưới dạng so sánh hơn và so sánh Today is hotter than yesterday .➔ Yesterday was __________________________ .2. No one in her team is more beautiful than Salim .➔ Salim is _______________________________ .3. No house in my city is higher than his house .➔ His house is ____________________________ .4. Lan is the most intelligent in her class .➔ No one in her class _______________________ .5. If she reads many science books, she will have much knowledge .➔ The more__________________________________ .6. If Kien wants to pass the exam easily, he will study harder .➔ The more easily ________________________________ .7. This house is very beautiful. It’s expensive, too .➔ The more _____________________________ .8. One of the greatest đánh tennis players in the world is BJ .➔ BJ is _________________________________ .9. No producers in the world is bigger than KW .➔ KW is _______________________________ .10. Minh is very intelligent but his brother is the most intelligent in his family .➔ Minh’s brother is ________________________________________ .Bài tập 3 Chọn đáp án đúng nhất1. My Japanese class is _______ than his English class .A. funnyB. funnierC. funniestD. the funny2. This chair is _________ than the other .A. comfortableB. the comfortableC. more comfortableD. most comfortable3. No one in my group is _______ than Duong .A. kinderB. kindC more kindD. most kind4. Hoang visits his parents ________ than she does .A. littleB. leastC. the lessD. less5. If Cuong had run ________, his brother could have caught him .A. fastB. fasterC. the fastestD. more fasterBài tập 4 Tìm và sửa lỗi sai nếu có các câu dưới đây1. This is the more wonderful book she has ever read .2. No mountain in the world is the biggest than Everest .3. Bill Gate is the richer people in the world .4. The bed room is biggest than the kitchen one .5. One of the greater football players in Vietnam is Quang Hai .Bài 5. Điền vào chỗ trống dạng đúng của so sánh Cats are … … … … intelligent than rabbits .2. Lana is … … … … … old than John .3. China is far … … … … large than the UK .4. My garden is a lot … … … … … …. colourful than this park .5. Helen is … … … … … quiet than her sister .6. My Geography class is … … … … …. boring than my Math class .7. My Class is … … … …. big than yours .8. The weather this autumn is even … … … … … … bad than last autumn .9. This box is … … … … … … beautiful than that one .10. A holiday by the mountains is … … … … … …. good than a holiday in the sea .Bài 6. Chọn đáp án His illness was ________ than we had thought at first .A. much seriousB. more seriousC. seriousD. most serious2. Nam is _______ in his class .A. tallerB. the most tallC. the tallestD. more tall3. Traveling by plane is _______ than traveling by car .A. fastB. more fastC. the most fastD. faster4. Actually, today I feel ______ than I did yesterday .A. the worstB. worstC. worseD. bad5. Could you speak Vietnamese _______ than, so I can understand what you mean ?A. more clearlyB. clearlyC. the most clearlyD. the clearest6. That flight ticket is _________ of all .A. expensiveB. the most expensiveC. more expensiveD. the expensive7. Phong works ________ than most of him friends .A. a lot more hardlyB. more hardlyC. many harderD. much harder8. I tried to spend ______ money .A. littleB. lessC. the leastD. the less than9. My friend is much _______ than me .A. prettierB. prettyC. the prettiestD. more prettier10. My mom speaks Korean ______ I do .A. fluentlyB. more fluently thanC. more fluentlyD. most fluentlyII. Đáp án bài tập so sánh hơn và so sánh nhấtBài tập 1ADJ/ADVSo sánh hơnSo sánh nhất1. BigBigger tính từ ngắnThe biggest tính từ ngắn2. HotHotter tính từ ngắnThe hottest tính từ ngắn3. SweetSweeter tính từ ngắnThe sweetest tính từ ngắn4. FewFewer tính từ ngắnThe fewest tính từ ngắn5. LittleLess dạng đặc biệtThe least dạng đặc biệt6. ComfortableMore comfortable tính từ dàiThe most comfortable tính từ dài7. ImportantMore important tính từ dàiThe most important tính từ dài8. ExpensiveMore expensive tính từ dàiThe most expensive tính từ dài9. GoodBetter dạng đặc biệtThe bestdạng đặc biệt10. FarFather/Futher dạng so sánh đặc biệtThe fathest/The futhest dạng so sánh đặc biệtBài tập 21. Yesterday wasn’t so as hot as today .2. Salim is the most beautiful in her team .3. His house is the highest in my city .4. No one in her class is more intelligent than Lan .5. The more science books she reads, the more knowledge she will have .6. The more easily Kien wants to pass the exam, the harder he will study .7. The more beautiful this house is, the more expensive it is .8. BJ is the greatest đánh tennis player in the world .9. KW is the biggest producer in the world .10. Minh’s brother is more intelligent than him …………….III. Bài tập tự luyện so sánh hơn và so sánh lại những tính từ trong ngoặc đơn cho My sister is ………………………………………. good looking than I am .2. A book is ……………………………………………………… wonderful than a comic .3. Nina walks …………………………………………….. slowly than her father .4. She is ………………………………………………………… happy than I am .5. This bike is ……………………………………….. cheap than mine .6. This house is much …………………………………………. comfortable than that one .7. A dog is ………………………………………. heavy than a cat .8. My pencil is …………………………………….. long than yours .9. New teacher is ………………………………………….. nice than old one .10. Ho Chi Minh is ……………………………………………… large than Bien Hoa . dạng so sánh hơn của những từ trong made these chocolate bars smaller small .Sport is more interesting interesting than politics .1. Can’t you think of anything _________________________ intelligent to say ?2. Well, the place looks _______________________ clean now .3. Janet looks _________________________________ thin than she did .4. You need to draw it _____________________________ carefully .5. The weather is getting ________________________ bad .6. The programme will be shown at a _______________ late date .7. I can’t stay _________________ long than half an hour .8. A mobile phone would be a________________________ useful present .9. I’ll try to finish the job ___________________ soon .10. It was________________ busy than usual in town today .11. I’ll be even________________________ annoyed if you do that again .12. Since the break-in I feel __________________ nervous .13. Rivers are big … … … … … … … … .. …. than lakes .14. The Mekong river is long … … … … … .. … … .. than the Red river .15. My mother is old … … … … … … … … … … … … .. …. than my teacher .16. Nga and Lan are short … … … … … … … … … … … .. … … … .. than Minh .17. My mother is young … … … … … … … … …. … … … … than my father .18. Ha Noi is small … … … … … … … … … … … … …. than Ho Chi Minh city .19. This boy is tall … … … … … … … … … … … … … …. … … .. than that boy .20. A dictionary is thick … … … … … … … …. … … … … .. than a notebook ……………Mời các bạn tải File tài liệu để xem thêm nội dung chi tiếtTóm lược về câu so sánh hơn và so sánh nhất1. Dạng thức so sánh của tính từa. So sánh hơn comparativesShort adjective + er S1 + V be + adj_er + than + S2 + be More + long adjective S1 + V be + more + adj + than + S2 + be Ex The math test is easier than I thought . Bài kiểm tra toán dễ hơn tôi nghĩ. Ex The math test is more difficult than I thought. Bài kiểm tra toán khó hơn tôi nghĩ. b. So sánh nhất SuperlativesThe + short adjective + estS1 + V be + the + adj_estThe most + long adjectiveS1 + V be + the + most + adjEx This t-shirt is the cheapest in our store. Áo phông này là rẻ nhất trong shop của chúng tôi. Ex She lives in the most modern house. Cô sống trong ngôi nhà tân tiến nhất. 2. Dạng thức so sánh của trạng từa. So sánh hơn ComparativesShort adverb + erS1 + V + adv_er + than + S2 + do / does / did More + long adverbS1 + V + more + adv + than + S2 + do / does / did Ex Nhi can drive faster than her brother does. Nhi hoàn toàn có thể lái xe nhanh hơn anh trai cô. Ex Nhi drives more carefully than her brother does. Nhi lái xe cẩn trọng hơn anh trai cô. b. So sánh nhất SuperlativesThe + short adverb + est S1 + V + the + adv_estThe most + long adverb S1 + V + the most + advEx I was the earliest to arrive at school. Tôi là người đến trường sớm nhất. Ex He drew the graph the most accurately of all of us. Ông đã vẽ đồ thị đúng mực nhất trong toàn bộ tất cả chúng ta.
Với dạng bài tập so sánh sẽ giúp bạn cải thiện được cách dùng trong giao tiếp. Bởi, khi bạn biết làm bài tập so sánh hơn và so sánh nhất thì bạn sẽ làm người nghe, đọc thấy ấn tượng hơn về trình độ tiếng Anh của bạn. Hơn nữa, nó giúp bạn làm tốt được bài trong các kỳ thi tiếng dung chính Show Tóm lược về câu so sánh hơn và so sánh nhất1. Dạng thức so sánh của tính từ2. Dạng thức so sánh của trạng từCác bài tập của so sánh hơn và so sánh nhấtI. Khoanh vào đáp án đúngII. Viết lại những câu này dựa trên những gợi ý đã cho mà không thay đổi nghĩa gốc.***Đáp ÁnI. Khoanh vào đáp án đúngII. Viết lại câu với nghĩa không Câu so sánh trong tiếng Anh2. Cấu trúc so sánh bằng trong tiếng Anh 1. Cấu trúc so sánh bằng trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ 2. Cấu trúc so sánh bằng trong tiếng Anh với danh từCác loại tính từ, trạng từ trong câu so sánh tiếng Anh3. Cấu trúc câu so sánh hơn trong tiếng Anh 1. Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ ngắn 2. Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ dài4. Cấu trúc câu so sánh hơn nhất trong tiếng Anh1. Cấu trúc so sánh hơn nhất trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ ngắn2. Cấu trúc so sánh hơn nhất trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ dài5. Một số tính từ và trạng từ đặc biệt trong câu so sánh 6. Áp dụng làm bài tập với câu so sánh trong tiếng AnhBài 1 Hãy điền dạng đúng của từ vào chỗ trống sao cho phù hợp với ngữ cảnh của câu vănBài 2 Hãy sắp xếp lại câu so sánh Bài 3 Viết lại câu sao cho nghĩa không đổiVideo liên quan Dưới đây, Báo Song Ngữ sẽ đưa ra các cấu trúc áp dụng và các bài tập của so sánh hơn và so sánh nhất trong tiếng Anh. Mời các bạn cùng đọc! Tóm lược về câu so sánh hơn và so sánh nhất 1. Dạng thức so sánh của tính từ a. So sánh hơn comparatives Short adjective + er S1 + Vbe + adj_er + than + S2+be More + long adjective S1 + Vbe + more + adj + than + S2+be Ex The math test is easier than I thought. Bài kiểm tra toán dễ hơn tôi nghĩ. Ex The math test is more difficult than I thought. Bài kiểm tra toán khó hơn tôi nghĩ. b. So sánh nhất Superlatives The + short adjective + est S1 + Vbe + the + adj_est The most + long adjective S1 + Vbe + the + most + adj Ex This t-shirt is the cheapest in our store. Áo phông này là rẻ nhất trong cửa hàng của chúng tôi. Ex She lives in the most modern house. Cô sống trong ngôi nhà hiện đại nhất. 2. Dạng thức so sánh của trạng từ a. So sánh hơn Comparatives Short adverb + er S1 + V + adv_er + than + S2+do/does/did More + long adverb S1 + V + more + adv + than + S2+do/does/did Ex Nhi can drive faster than her brother does. Nhi có thể lái xe nhanh hơn anh trai cô. Ex Nhi drives more carefully than her brother does. Nhi lái xe cẩn thận hơn anh trai cô. b. So sánh nhất Superlatives The + short adverb + est S1 + V + the + adv_est The most + long adverb S1 + V + the most + adv Ex I was the earliest to arrive at school. Tôi là người đến trường sớm nhất. Ex He drew the graph the most accurately of all of us. Ông đã vẽ đồ thị chính xác nhất trong tất cả chúng ta. Các bài tập của so sánh hơn và so sánh nhất I. Khoanh vào đáp án đúng illness was ________ than we had thought at first. A. much serious B. more serious C. serious D. most serious 2. Nam is _______ in his class. A. taller B. the most tall C. the tallest D. more tall 3. Traveling by plane is _______ than traveling by car. A. fast B. more fast C. the most fast D. faster 4. Actually, today I feel ______ than I did yesterday. A. the worst B. worst C. worse D. bad 5. Could you speak Vietnamese _______ than, so I can understand what you mean? A. more clearly B. clearly C. the most clearly D. the clearest 6. That flight ticket is _________ of all. A. expensive B. the most expensive C. more expensive D. the expensive 7. Phong works ________ than most of him friends. A. a lot more hardly B. more hardly C. many harder D. much harder 8. I tried to spend ______ money. A. little B. less C. the least D. the less than 9. My friend is much _______ than me. A. prettier B. pretty C. the prettiest D. more prettier 10. My mom speaks Korean ______ I do. A. fluently B. more fluently than C. more fluently D. most fluently II. Viết lại những câu này dựa trên những gợi ý đã cho mà không thay đổi nghĩa gốc. My brother was earning much less in his previous job than he is now. => more ____________________________________ . Chicken is cheaper than beef. => more ____________________________________ . To my knowledge, speaking English is easier than listening to conversations in English. => harder ___________________________________ . This is the most delicious lunch she’s even had. => more ____________________________________ . There is no better doctor in this hospital than => best _________________________________ . This is the fastest moving car I’ve ever driven. => faster _________________________________ . There isn’t anywhere as old as this castle. => oldest _______________________________ . Have you got any bigger shirt than that one? => biggest _____________________________ . I am not taller than anyone in the class. => lowest ____________________________ . The company’s revenue in May is the highest compared to the previous months. => lower _____________________________ . ***Đáp Án I. Khoanh vào đáp án đúng II. Viết lại câu với nghĩa không đổi. My brother is earning more in his current job than he was in the past. Beef is more expensive than chicken. To my knowledge, listening to conversations in English is harder than speaking English fluently. She’s never had a more delicious lunch than this one. Long is the best doctor in this hospital. I have never driven faster than this one. This castle is the oldest in the city. Is this the biggest shirt you’ve/ you have got? I am the lowest in the class. The company’s revenue in the previous months is lower than this May. Trên đây là các bài tập về câu so sánh hơn và so sánh nhất. Mong rằng các bạn có thể hiểu và áp dụng thành thạo công thức trong tiếng Anh. Cảm ơn các bạn đọc đã theo dõi cùng Báo Song Ngữ. Xem thêm Bài tập thì Quá khứ tiếp diễn Bài tập Câu bị động Bài tập tiếng Anh lớp 11 Strawberry, orange or vanilla? I like strawberry most, but vanilla is sweeter I don’t like vanilla, but strawberry is so delicious as orange Orange is not as sugary as vanilla Strawberry is the best… Có rất nhiều cách nói khi so sánh hai hoặc nhiều vật bất kỳ trong tiếng Anh. Thi thoảng chúng ta bối rối nên dùng luckier hay more lucky, better hay better than. Cùng Step Up tìm hiểu cấu trúc so sánh, các dạng câu so sánh trong tiếng Anh và cách sử dụng trong thực tế tiếng Anh nhé! 1. Câu so sánh trong tiếng Anh Với các kiến thức ngữ pháp khi học tiếng Anh, câu so sánh rất hay được sử dụng. Ngoài mục đích so sánh đơn thuần, câu so sánh sẽ được sử dụng khi muốn nhấn mạnh ý trong câu. Ví dụ She is as beautiful as Anna, but you know what, my wife is even more beautiful than Anna. Vì vậy, để có thể tự học giao tiếp tiếng Anh tốt, bạn nên và cần học cấu trúc câu so sánh. Có 3 cách so sánh trong tiếng Anh cơ bản gồm so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh hơn nhất. Cùng tìm hiểu về các dạng câu so sánh trong tiếng Anh nhé! Xem thêm các cấu trúc câu và chủ điểm ngữ pháp thường gặp trong thi cử và giao tiếp được trình bày chi tiết trong bộ đôi sách Hack Não Ngữ Pháp và App Hack Não PRO 2. Cấu trúc so sánh bằng trong tiếng Anh 1. Cấu trúc so sánh bằng trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ Công thức so sánh bằng S + V + as + adj/ adv + as Ví dụ I’m as good in Maths as in science. Harry sings as beautifully as a singer. Her car runs as fast as a race car. This dress is as expensive as yours. This picture is as colorful as the one I have ever seen. Lưu ý Trong một số trường hợp, có thể thay thế “so” cho “as”. Tuy nhiên cách dùng này thường được ít sử dụng. 2. Cấu trúc so sánh bằng trong tiếng Anh với danh từ Công thức so sánh bằng S + V + the same + noun + as Ví dụ She takes the same course as her colleague. She speaks the same language as her father. I wore the same dress as my sister at her birthday party. Timmy has the same height as Tom. Their professor is different from ours. Lưu ý Trái nghĩa với với the same…as là different from. Cấu trúc câu so sánh bằng trong tiếng Anh Các loại tính từ, trạng từ trong câu so sánh tiếng Anh 1. Tính từ ngắn và tính từ dài Tính từ ngắn gồm Tính từ có một âm tiết. Ví dụ bad, short, good,…. Tính từ có hai âm tiết kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, et. Ví dụ sweet, clever,… Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên được gọi là tính từ dài. Ví dụ beautiful, intelligent, expensive,… 2. Trạng từ ngắn và trạng từ dài Trạng từ ngắn là trạng từ có một âm tiết. Ví dụ far, fast, hard, near, right, wrong,… Trạng từ dài là trạng từ có hai âm tiết trở lên. Ví dụ beautifully, quickly, kindly,… 3. Cấu trúc câu so sánh hơn trong tiếng Anh 1. Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ ngắn Công thức so sánh hơn S + V + Adj/Adv + “-er” + than Ví dụ Jennie’s grades are higher than her sister’s. Today is colder than yesterday. My girlfriend came later than me. Lindy is shorter than her younger sister. My ruler is longer than yours. 2. Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ dài Công thức so sánh hơn S + V + more + Adj/Adv + than Ví dụ He is a more professional soccer than me. He speaks Korean more fluently than his friend. She visits her family less frequently than I used to. This hat is more expensive than the others. My father drives more carefully than my brother. Lưu ý Có thể thêm far hoặc much trước cụm từ so sánh để nhấn mạnh. Ví dụ Mike’s phone is much more expensive than mine. 4. Cấu trúc câu so sánh hơn nhất trong tiếng Anh 1. Cấu trúc so sánh hơn nhất trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ ngắn Công thức so sánh hơn nhất S + V + the + Adj/Adv + -est Ví dụ My brother is the tallest in our family. Sunday is the coldest day of the month so far. He runs the fastest in my city. Linda is the youngest person in my office. My house is the highest one in my neighborhood. So sánh hơn nhất trong tiếng Anh 2. Cấu trúc so sánh hơn nhất trong tiếng Anh với tính từ và trạng từ dài Công thức so sánh hơn nhất S + V + the + most + Adj/Adv Ví dụ The most boring thing about English course is doing grammar exercises. Lisa is the most careful person I ever have known. Of all the students, she does the most quickly. This is the most difficult case we have ever encountered. Linda is the most intelligent student in my class. Lưu ý Có thể thêm “very” trước cụm từ so sánh để mang ý nghĩa nhấn mạnh. Ví dụ Here is the very latest news about the accident. [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. TẢI NGAY 5. Một số tính từ và trạng từ đặc biệt trong câu so sánh Nếu tiếng Anh có động từ bất quy tắc thì trong câu so sánh, với các tính từ và trạng từ cũng có bất quy tắc tiếng. Cùng tìm hiểu các tính từ và trạng từ phổ biến thường gặp trong các dạng câu so sánh tiếng Anh dưới đây So sánh hơn So sánh hơn nhất good/well better best bad/badly worse worst little less least many/much more most far further farther furthest/farthest Để ghi nhớ các dạng so sánh trong tiếng Anh trên, bạn sẽ không thể chỉ học thuộc lòng. Bởi não bộ chúng ta sẽ ghi nhớ những thứ gắn liền với cảm xúc thay vì những từ ngữ, cấu trúc khô khan. Vậy đâu là cách để ghi nhớ các dạng so sánh trong tiếng Anh trên? Step Up đề xuất bạn học các cấu trúc so sánh tiếng Anh trong những bối cảnh cụ thể. Liệt kê các dạng so sánh với các cấu trúc, từ vựng, sau đó sáng tạo ra những câu chuyện để kết nối những cấu trúc và từ vựng đó. Ngoài ra, để tạo thêm cảm xúc cho câu chuyện, hãy thêm những yếu tố màu sắc, hình ảnh, các yếu tố để tạo nên ấn tượng mạnh, bạn sẽ ghi nhớ được các kiến thức liên quan đang cần học. 6. Áp dụng làm bài tập với câu so sánh trong tiếng Anh Sau khi ghi nhớ các dạng so sánh trong tiếng Anh, các cấu trúc khác nhau với tính từ, trạng từ ngắn và dài. Cùng thử thách bản thân với các bài tập dưới đây để áp dụng các kiến thức đã học nhé. Bài 1 Hãy điền dạng đúng của từ vào chỗ trống sao cho phù hợp với ngữ cảnh của câu văn 1. Mom’s watch is … than mine. expensive 2. She lives in a really … villa. beautiful 3. She is the … tennis player of Australia. good 4. This luggage is … than mine. heavy 5. He runs … than his sister. quick 6. Layla is … than Henry but Sophia is the … tall/tall 7. Kai reads … books than Daniel but Tom reads the … many/many 8. France is as … as London. beautiful 9. My brother is three years … than me. young 10. This was the … movie I have ever seen. bad 11. I speak France … now than two years ago. fluent 12. Could you write…? clear 13. Cameroon can run … than John. fast 14. Our team played … of all. bad 15. He worked … than ever before. hard Đáp án more expensive – beautiful – best – heavier – quicker – taller/tallest – more/most – beautiful – younger – worst – more fluently – more clearly – faster – worst – harder. Bài 2 Hãy sắp xếp lại câu so sánh 1. Julia/ tall/ her friend. 2. A banana/ not sweet/ an apple. 3. A fish/ not big/ a elephant. 4. This dress/ pretty/ that one. 5. the weather/ not hot/ yesterday. 6. A rose/ beautiful/ a weed. 7. A cat/ intelligent/ a chicken. 8. Hung/ friendly/ Minh. Đáp án 1. Julia is as tall as her friend. 2. A banana is not as sweet as an apple. 3. A fish is not as big as a elephant. 4. This dress is as pretty as that one. 5. The weather is not as hot as yesterday. 6. A rose is more beautiful than a weed. 7. A cat is more intelligent than a chicken. 8. Hung is more friendly than Minh. Bài 3 Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi 1. I’ve never met any more handsome person than Gind. => Gind is………………………… 2. In my opinion, there is nobody as kind-hearted as my grandmother. => In my opinion, my grandmother is …………………… 3. There is no more intelligent student in this school than John. => John is…………………………….. 4. This is the most delicious dish I’ve ever tasted. => I’ve………………………….. 5. Have you got any bags smaller than that one? => Is this…………………………………? Đáp án 1. George is the most dependable person I’ve ever met. 2. In my opinion, my grandmother is more kind-hearted than anyone. 3. John is the most intelligent student in this school. 4. I’ve never tasted a more delicious dish than this one. 5. Is this the biggest bag you’ve got? [FREE] Download Ebook Hack Não Phương Pháp – Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. Trên đây là ngữ pháp về các cấu trúc câu so sánh trong tiếng Anh và một số ví dụ để áp dụng trong thực hành. Thay vì chỉ học và ghi nhớ các cấu trúc ngữ pháp trong đầu, hãy thường xuyên áp dụng trong thực tế giao tiếp hằng ngày. Bạn có thể tự đặt ra các câu so sánh với các đồ vật, thiết bị xug quanh bạn để ghi nhớ cấu trúc này. Đồng thời, chia sẻ với bạn bè cùng học để cải thiện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh nhé!
Câu so sánh là một trong những ngữ pháp trọng tâm trong các bài thi tiếng Anh. Và dạng bài viết lại câu so sánh là dạng bài tập khó, cần các bạn chăm chỉ luyện tập và trau dồi kiến thức. Vì vậy, bài viết dưới đây sẽ giúp bạn nắm rõ kiến thức, hiểu và làm được dạng bài này. Hãy cùng hoàn thành dạng bài tập dưới đây nhé!Cấu trúc câu so sánh bằngKhẳng định Positive S + V + as + adj/adv + as + Noun/pronounPhủ định negative S + V + not + so/as + adj/adv + as + Noun/pronounNgoài ra, ta có thể sử dụng cấu trúc S + V + the same + noun + as + noun/ ý Trong một số câu ta có thể chuyển từ cấu trúc as … as sang the same … as và ngược dụ Her house is as big as my house Nhà cô ấy to giống nhà tôiChuyển thành Her house is the same size as my house nhà cô ấy có kích cỡ bằng nhà tôiCấu trúc câu so sánh hơnShort Adj/Adv S + V + Adj/Adv + er + than + Noun/PronounLong Adj/Adv S + V + more + Adj/Adv + than + Noun/PronounCấu trúc câu so sánh nhấtShort Adj/Adv S + V + the + Adj/Adv + est + Noun/PronounLong Adj/Adv S + V + the most + Adj/Adv + Noun/PronounChú ý Trong một số trường hợp ta có thể chuyển từ câu so sánh hơn sang câu so sánh nhấtVí dụ This film is more interesting than that one Bộ phim này thú vị hơn bộ phim đóChuyển thành the film is most interesting. Bộ phim này là thú vị nhấtBài tập viết lại câu so sánh trong tiếng anhBài tập 1 Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ cho trước sao cho nghĩa không thay đổiThis is the best water I’ve ever drink. I’ve never had…………………………….. .Lan’s hair is as long as my hair. Lan’s hair is the same………………….. .Hoa is the most beautiful person in my class. Hoa is more ……………………………………………. .Do you have a ruler smaller than this ruler? Is this ruler …………………………………………… ?The white car is cheaper than the black car. The black car is …………………………………….. .There is no one better than my father. My father is …………………………………. .Out of the two sisters, I was the tallest. Out of the two sisters, Mai ……………….. .Đáp ánI’ve never had better water than this one. Dịch Đây là nước uống tốt nhất tôi từng uống Tôi chưa từng uống nước ngon hơn nước này. Chuyển câu từ so sánh nhất sang so sánh hair is the same length as my hair. Dịch Tóc Lan dài bằng tóc tôi Tóc Lan có độ dài bằng tóc tôi. Chuyển cấu trúc as … as … sang the same … as …Hoa is more beautiful than everyone in my class. Dịch Hoa là người xinh nhất lớp tôi Hoa đẹp hơn mọi người trong lớp tôi. Chuyển đổi từ câu so sánh nhất sang so sánh this ruler the biggest you have? Dịch Bạn có chiếc thước to hơn chiếc này không? Đây có phải chiếc thước to nhất mà bạn có? Chuyển từ câu so sánh hơn sang câu so sánh back car is expensive than the white car. Dịch Xe ô tô trắng rẻ hơn xe ô tô đen Xe ô tô đen đắt hơn xe ô tô trắng. Chuyển đổi giữa hai tính từ trái ngược father is the best. Dịch Không có ai tốt hơn bố tôi Bố tôi là người tốt nhất. Chuyển từ câu so sánh hơn sang câu so sánh of the two sisters, Mai was shorter than me. Dịch Trong hai chị em, tôi là người cao nhất Trong hai chị em, Mai thấp hơn tập 2 Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của từ trong son is handsome ………… than hotel is cheap …………… among the recent prefer this table to the other one. It’s beautiful ………….. .Who is intelligent ………….. person in your class?He is not tall ………… as his ánMore handsome. Có từ “than” dấu hiệu của so sánh hơn. Dịch con trai tôi cao hơn anh cheapest. Câu so sánh nhất. Dịch Khách sạn này là rẻ nhất trong số các khách sạn gần beautiful. Dựa vào nghĩa câu phía trước. Dịch tôi thích cái bàn này hơn cái kia. Nó đẹp most intelligent. Câu so sánh nhất, “intelligent” là tính từ dài nên phải thêm “the most” vào trước tính từ. Dịch Ai là người thông minh nhất lớp bạn?So tall. Vì sau tính từ là từ “as” nên ta chia ở dạng so sánh bằng. Dịch Anh ấy không cao bằng em trai anh một số bài tập viết lại câu so sánh trên một phần giúp được bạn có thể cải thiện khả năng làm bài tập viết lại câu. Mong qua bài viết này, bạn tiếp thu được nhiều kiến thức, kinh nhiệm giúp bạn hoàn thành tốt dạng bài tập này trong các bài thi tiếng Anh của thêmBài tập so sánh trong tiếng Anh hay gặp trong các kì thiBài tập viết lại câu so sánh hay gặp trong các kì thi
Cấu trúc so sánh trong tiếng Anh được sử dụng rất phổ biến trong giao tiếp cũng như văn viết. Tuy nhiên, vẫn còn khá nhiều bạn nhầm lẫn giữa các dạng so sánh trong tiếng anh dẫn đến việc dùng từ sai hoặc diễn đạt không chính xác ý muốn thể hiện. Trong bài viết này, ELSA Speak sẽ giúp bạn củng cố lại toàn bộ những kiến thức này một cách đơn giản và súc tích để bạn ứng dụng một cách chính xác dung chính Show Câu so sánh trong tiếng Anh comparisons là gì?Cấu trúc câu so sánh hơn trong tiếng Anh1. So sánh hơn với tính từ/trạng từ ngắn2. So sánh hơn với tính từ/trạng từ dàiCấu trúc câu so sánh bằng1. Cấu trúc so sánh bằng với tính từ/trạng từ2. Cấu trúc so sánh bằng với danh từCấu trúc câu so sánh nhất trong tiếng Anh1. Cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ ngắn2. Cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ dàiCác dạng so sánh đặc biệt trong tiếng AnhSo sánh bội số so sánh gấp nhiều lần trong tiếng AnhSo sánh kép càng – càng trong tiếng AnhMột số trạng từ và tính từ đặc biệt trong câu so sánhNhững lỗi sai thường gặp khi sử dụng câu so sánh trong tiếng AnhBài tập sử dụng câu so sánh trong tiếng AnhVideo liên quan Câu so sánh trong tiếng Anh comparisons là gì? Trong tiếng Anh, câu so sánh Comparisons là cấu trúc dùng để so sánh giữa 2 hay nhiều người hoặc sự vật, sự việc ở một khía cạnh cụ thể nào đó. 3 dạng so sánh trong tiếng Anh bao gồm so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh nhất. Khi tự học tiếng Anh hay trong trường lớp, ít nhiều bạn sẽ gặp các dạng câu so sánh. Vậy nên, để học tốt tiếng Anh tại nhà và giao tiếp tiếng Anh theo chủ đề một cách lưu loát, bạn cần phân biệt rõ 3 cấu trúc so sánh này. Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Trạng từ và tính từ trong so sánh tiếng Anh Tính từ ngắn là những từ chỉ có một âm tiết hoặc hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le, –ow, –er, –et. Bên cạnh đó, tính từ dài là những từ có 3 âm tiết trở lên. Ví dụ Tính từ ngắn Short, good, bad, hot,… Tính từ dài Intelligent, beautiful,… Trạng từ ngắn là những từ chỉ có một âm tiết. Trong khi đó, trạng từ dài sẽ có hai âm tiết trở lên. Ví dụ Trạng từ ngắn Hard, right, far,… Trạng từ dài Quickly, kindly,… Cấu trúc câu so sánh hơn trong tiếng Anh So sánh hơn trong tiếng Anh là gì? Cấu trúc so sánh hơn được sử dụng khi bạn muốn so sánh đặc điểm, tính chất của chủ thể này hơn chủ thể kia. Có 2 loại cấu trúc so sánh hơn gồm 1. So sánh hơn với tính từ/trạng từ ngắn Ví dụ so sánh hơn với tính từ/trạng từ một âm tiết Today is hotter than yesterday. Tom came later than Mary. She learns Mathematics better than her brother. 2. So sánh hơn với tính từ/trạng từ dài Ví dụ so sánh hơn với tính từ/trạng từ hai âm tiết This sofa is more comfortable than that one. She drives more carefully than I do. This hat is more beautiful than that one. Lưu ý Trong cấu trúc so sánh hơn, có thể thêm far hoặc much trước cụm từ so sánh nhằm nhấn mạnh ý bạn muốn đề cập. Ví dụ Ann cell phone is much more expensive than mine. Cấu trúc câu so sánh bằng So sánh bằng trong tiếng Anh là gì? Với cấu trúc so sánh bằng, chúng ta sử dụng trong trường hợp muốn so sánh chủ thể này bằng chủ thể còn lại. 1. Cấu trúc so sánh bằng với tính từ/trạng từ Cấu trúc viết lại câu so sánh trong tiếng Anh Ví dụ về so sánh bằng với tính từ/trạng từ trong tiếng Anh She is as tall as I am. This landscape is as beautiful as a picture. This shoe is as expensive as yours. 2. Cấu trúc so sánh bằng với danh từ Ví dụ về so sánh bằng với danh từ trong tiếng Anh John has the same height as Jim. Her home is the same way as mine. Cấu trúc câu so sánh nhất trong tiếng Anh So sánh hơn nhất trong tiếng Anh là gì? Đây là cấu trúc so sánh trong tiếng Anh dùng để so sánh một chủ thể nào đó hơn tất cả những cái còn lại. 1. Cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ ngắn Ví dụ về so sánh nhất của trạng từ/tính từ một âm tiết Nam is the tallest in our class. Anne is the youngest person in my office. This is the highest building in our city. Lưu ý Nếu muốn nhấn mạnh tính từ khi sử dụng cấu trúc so sánh nhất, có thể thêm very trước tính từ. Ví dụ Our company implements the very latest agricultural techniques. 2. Cấu trúc so sánh nhất với tính từ/trạng từ dài Ví dụ về so sánh nhất của trạng từ/tính từ hai âm tiết trở lên This movie is the most boring film I’ve ever watched. She is the most beautiful person I’ve met. Nam is the most intelligent student in my class. Các dạng so sánh đặc biệt trong tiếng Anh So sánh bội số so sánh gấp nhiều lần trong tiếng Anh So sánh bội số hay còn gọi là so sánh gấp rưỡi, gấp đôi, gấp ba. Công thức của loại so sánh này như sau Chú ý Khi sử dụng so sánh bội, phải xác định danh từ đếm được hay không đếm được để sử dụng “much” hay “money”.Sử dụng Twice = two times, có nghĩa là gấp 2 lần. Ví dụ Gasoline prices this year are twice as high as last year So sánh kép càng – càng trong tiếng Anh Ví dụ The harder you study, the better your exam results The more careful you are, the less mistakes you make Một số trạng từ và tính từ đặc biệt trong câu so sánh Khi sử dụng cấu trúc so sánh trong tiếng Anh, bạn cần phân biệt tính từ/trạng từ ngắn hoặc dài để áp dụng cấu trúc cho chính xác, có như vậy, bạn mới có thể học tốt tiếng Anh giao tiếp. Một số trường hợp đặc biệt cần chú ý gồm Một số tính từ có 2 âm tiết nhưng tận cùng bằng đuôi -er, -le, -ow, -et sẽ được xem như tính từ ngắn hay tính từ có 1 âm tiết. Ví dụ Clever → cleverer → the cleverest Simple → simpler → the simplest Narrow → narrower → the narrowest Quite → quieter → the quietest Khi sử dụng cấu trúc so sánh trong tiếng Anh, những trạng từ có 2 âm tiết tận cùng bằng -y sẽ được chuyển thành -i rồi thêm đuôi -er hoặc -est. Ví dụ Dirty → dirtier → the dirtiest Easy → easier → the easiest Happy → happier → the happiest Pretty → prettier → the prettiest Với những trạng từ có hai âm tiết tận cùng bằng đuôi -ly, cần giữ nguyên và thêm more hoặc most trong cấu trúc so sánh. Ví dụ Quickly → more quickly → the most quickly Likely → more likely → the most likely Với những tính từ ngắn, nếu đứng trước phụ âm cuối là một nguyên âm cần gấp đôi phụ âm cuối rồi mới thêm -er hoặc -est. Ví dụ Big → bigger → biggest Sad → sadder → saddest. Bên cạnh những quy tắc trên, bạn cũng cần ghi nhớ một số tính từ và trạng từ có dạng so sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc thông thường. Cụ thể, bạn cần phải học thuộc những trường hợp dưới đây để sử dụng cho chính xác. So sánh hơnSo sánh nhấtGood/wellbetterThe bestBad/badlyworseThe worstMany/muchmoreThe mostlittlelessThe leastfarFatherFurther The farthestThe furthest Những lỗi sai thường gặp khi sử dụng câu so sánh trong tiếng Anh Trong quá trình sử dụng các dạng câu so sánh trong tiếng Anh, bạn nên chú ý những lỗi sai phổ biến sau Nhầm lẫn giữa so sánh hơn và so sánh nhất Khá nhiều người nhầm lẫn khi sử dụng hai cấu trúc này. Bạn chỉ cần chú ý răng so sánh hơn được sử dụng giữa 2 chủ thể. Trong khi đó so sánh nhất sẽ áp dụng khi có 3 chủ thể trở lên. Ví dụ Marvin is wiser than Tom. Solomon was the wisest man of all. So sánh khập khiễng Khi sử dụng câu so sánh, bạn cần sử dụng hai chủ thể cùng loại. Ví dụ Sai This coffee is better than the shop on Main Street. Đúng This coffee is better than the coffee in the shop on Main Street. Thiếu other, else khi so sánh một cá thể với phần còn lại của tập thể, nhóm. Ví dụ Sai Greg was more trustworthy than any student in class. Đúng Greg was more trustworthy than any other student in class. Nhầm lẫn giữa fewer và less fewer dùng cho danh từ đếm được, less dùng cho danh từ không đếm được. Ví dụ Aunt Martha has less patience than uncle Henry. Aunt Martha has fewer jokes than uncle Henry. Bài tập sử dụng câu so sánh trong tiếng Anh Dưới đây là bài tập so sánh hơn, bài tập so sánh nhất, bài tập so sánh bằng, các bạn có thể luyện tập và xem bản thân làm đúng được bao nhiêu câu Bài 1 Điền dạng đúng của từ vào chỗ trống 1. Mom’s watch is … than mine. expensive 2. She is the … tennis player in Australia. good 3. This luggage is … than mine. heavy 4. He runs … than his sister. quick 5. Layla is … than Henry but Sophia is the … tall/tall 6. Kai reads … books than Daniel but Tom reads the … many/many 7. France is as … as London. beautiful 8. My brother is three years … than me. young 9. This was the … movie I have ever seen. bad 10. I speak France … now than two years ago. fluent Đáp án 1. More expensive;6. more/most;2. Best;7. Beautiful;3. Heavier;8. Younger;4. Quicker;9. Worst;5. taller/tallest;10. More fluently Bài 2 Viết lại câu so sánh theo từ gợi ý 1. Julia/ tall/ her friend. 2. A banana/ not sweet/ an apple. 3. A fish/ not big/an elephant. 4. This dress/ pretty/ that one. 5. the weather/ not hot/ yesterday. Đáp án Julia is as tall as her banana is not as sweet as an fish is not as bid as an dress is as pretty as that weather is not as hot as yesterday. Bên cạnh cách tự học tiếng Anh và luyện tập sử dụng thuần thục các cấu trúc câu so sánh trong tiếng Anh, bạn đừng quên luyện nói mỗi ngày để tự tin hơn khi giao tiếp cũng như hạn chế những hiểu lầm không đáng có. Với những người bận rộn hoặc không có điều kiện đến các trung tâm tiếng Anh, ELSA Speak – phần mềm luyện nói tiếng Anh theo bảng phiên âm Quốc tế IPA sẽ là trợ thủ đắc lực, giúp bạn học tiếng Anh online hiệu quả, chuẩn như người bản xứ mỗi ngày. Thông qua khả năng nhận diện giọng nói độc quyền bằng trí tuệ nhân tạo, ELSA Speak sẽ phát hiện và sửa lỗi phát âm chính xác đến từng âm tiết. Nhờ đó, bạn không cần phải tốn quá nhiều chi phí để được học nói cùng với người bản xứ. Thay vào đó, chỉ cần dành khoảng 10 phút luyện tập cùng ELSA Speak mỗi ngày, bạn sẽ thấy khả năng nói của mình cải thiện rõ rệt sau 3 tháng. >>> Xem thêm Tổng hợp kiến thức về thì hiện tại hoàn thành Present Perfect trong tiếng Anh >> Xem thêm Thì hiện tại tiếp diễn present continuous Công thức, dấu hiệu nhận biết và bài tập >> Xem thêm Tất tần tật kiến thức về mệnh đề trạng ngữ trong tiếng Anh Các cấu trúc so sánh trong tiếng Anh là một trong những chủ điểm ngữ pháp cần thiết trong cả văn viết cũng như giao tiếp. Nhất là với các bạn học sinh, so sánh trong tiếng Anh lớp 6,7,8,9 và 10 sử dụng rất nhiều, hầu như đều xuất hiện trong các bài kiểm tra. Do đó, hãy dành thời gian củng cố lại kiến thức này và luyện tập thường xuyên với ELSA Speak để đạt mục tiêu giao tiếp chuẩn chỉnh như người bản xứ nhé! 1. So sánh trong tiếng Anh là gì? Câu so sánh Comparisons là cấu trúc dùng để so sánh giữa 2 hay nhiều người hoặc sự vật, sự việc ở một khía cạnh cụ thể nào đó. 2. Các dạng so sánh trong tiếng Anh là? 3 dạng so sánh trong tiếng Anh bao gồm so sánh bằng, so sánh hơn và so sánh nhất.
Cấu trúc so sánh hơn tiếng Anh lớp 6Nằm trong bộ đề Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 theo từng chuyên đề năm 2022 - 2023, Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng Anh lớp 6 bao gồm toàn bộ lý thuyết Câu so sánh hơn là gì và Cấu trúc so sánh hơn trong tiếng Anh 6 giúp các em ôn tập hiệu liệu Ngữ pháp tiếng Anh 6 do tự biên soạn, vui lòng KHÔNG sao chép nhằm mục đích thương So sánh hơn là gì?So sánh hơn là cấu trúc so sánh giữa 2 hay nhiều vật/người với nhau về 1 hay 1 vài tiêu sánh hơn thường được sử dụng cho việc so sánh 2 hay nhiều vật/người với Cấu trúc so sánh hơn tiếng Anh lớp 61. So sánh hơn với tính từ ngắn/ trạng từ ngắnCấu trúcS1 + adj/adv-er + than + O/ N/ Pronoun/ S2 + Auxiliary VTrong đóS1 Chủ ngữ 1 Đối tượng được so sánhS2 Chủ ngữ 2 Đối tượng dùng để so sánh với đối tượng 1Ví dụ- This book is thicker than that They work harder than I do. = They work harder than So sánh hơn với tính từ dài và trạng từ dàiCấu trúcS1 + more + adj/adv + than + O/ N/ Pronoun/ S2 + Auxiliary VVí dụ- He is more intelligent than I am = He is more intelligent than My friend did the test more carefully than I did = My friend did the test more carefully than ýSo sánh hơn được nhấn mạnh bằng cách thêm much hoặc far trước hình thức so sánhVí dụ My house is far more expensive than Cách thêm đuôi ER vào tính từ/ trạng từ so sánh hơn– Với tính từ có 1 âm tiết long, short, tall,… chỉ việc thêm er– Tính từ/ Trạng từ kết thúc bằng e => chỉ việc thêm r để tạo thành dạng so sánh hơn– Tính từ/ Trạng từ kết thúc bằng phụ âm y –> ta đổi y thành iVí dụ Happy => happier; dry => drier– Tính từ/ Trạng từ kết thúc có dạng phụ âm + nguyên âm + phụ âm => gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm đuôi erVí dụ big - bigger; hot - hotter– Tính từ/ Trạng từ kết thúc bằng ow, er => thêm đuôi erNgoại lệ guilty, eager dùng với more vì là tính từ dài+ Một số tính từ và trạng từ biến đổi đặc biệt khi sử dụng so sánh trường hợp bất quy tắcTrường hợpSo sánh hơnGood/ wellBetterBad/ badlyWorseMany/ muchMoreLittleLessFarFarther về khoảng cáchFurther nghĩa rộng raNearNearerLateLaterOldOlder về tuổi tácElder về cấp bậc hơn là tuổi tácIV. Bài tập so sánh hơn lớp 6 có đáp ánRewrite the sentences using the words in brackets. Do not change the meaning of the sentences and do not change the form of the words The Central Post Office is bigger than this District Post office. SMALL……………………………………………………………………………….2. The skyscraper is higher than our office building. LOW…………………………………………………………………………….3. My neighbourhood is noisier than your neighbourhood. QUIET……………………………………………………………………………….4. Alice is slimmer than Daisy. FAT…………………………………………………………………………….5. The Riverview Hotel is cheaper than the Palace Hotel. EXPENSIVE……………………………………………………………………………….ĐÁP ÁNRewrite the sentences using the words in brackets. Do not change the meaning of the sentences and do not change the form of the words The Central Post Office is bigger than this District Post office. SMALL…………This District Post office is smaller than the Central Post Office………….2. The skyscraper is higher than our office building. LOW………Our office building is lower than the skycraper.…………….3. My neighbourhood is noisier than your neighbourhood. QUIET…………Your neighbourhood is quieter than my neighbourhood.…………….4. Alice is slimmer than Daisy. FAT………Daisy is fatter than Alice.…………….5. The Riverview Hotel is cheaper than the Palace Hotel. EXPENSIVE…………The Palace Hotel is more expensive than the Riverview Hotel …….Trên đây là Cấu trúc Câu so sánh hơn trong tiếng Anh lớp 6. Mời bạn đọc tham khảo thêm Bài tập về so sánh hơn lớp 6 tạiBài tập so sánh hơn lớp 6 có đáp án
viết lại câu so sánh hơn